Tổng số lượt truy cập:
|
|
Biểu phí dịch vụ ngân hàng
(Hiệu lực từ ngày
25 tháng 05 năm 2006) |
|
|
BIỂU PHÍ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
|
|
|
Miễn phí |
|
|
100.000 VND |
| 2. |
Gởi tiền vào tài khoản: |
|
|
|
|
|
|
|
Miễn phí |
|
|
0,05% |
|
|
10.000 VND |
|
|
1.000.000 VND |
| |
b.
Nhận
tiền chuyển khoản |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
|
Miễn phí |
|
|
|
|
|
5.000 VND |
|
|
0,10% |
|
|
20.000 VND |
|
|
500.000 VND |
| |
(không thu thêm
phí rút tiền mặt ở mục 3.3) |
|
|
| 3. |
Rút tiền
từ tài khoản: |
|
|
|
|
Miễn phí |
|
|
|
| * |
Trong hệ
thống (nếu khách hàng chuyển tiền đến
tài khoản của họ tại chi nhánh khác) |
|
Miễn phí |
|
- |
Thanh toán cùng tỉnh / thành
phố: |
|
Miễn phí |
|
- |
Thanh toán khác tỉnh / thành
phố: |
|
10.000 VND |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.000 VND / món |
|
+ |
Qua tài khoản tại
Ngân Hàng Nhà Nước |
|
0,03% |
|
|
6.000 VND |
|
|
60.000 VND |
|
|
0,06% |
|
|
30.000 VND |
|
|
600.000 VND |
| |
3.3.
Rút tiền mặt hoặc
chuyển khoản trong vòng 3 ngày kể từ
ngày nộp tiền mặt vào tài khoản. |
|
|
|
a. |
Tiền mặt thu phí
kiểm đếm: |
|
0,03% |
|
|
20.000VND |
|
|
1.000.000VND |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02% + 4.000 VND |
|
|
14.000 VND |
|
|
600.000 VND |
|
|
0,02% + 10.000 VND |
|
|
20.000 VND |
|
|
600.000 VND |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02% + 4.000 VND |
|
|
14.000 VND |
|
|
600.000 VND |
|
+ |
Thanh toán qua
tài khoản tại Ngân hàng nước ngoài |
|
0,05% |
|
|
16.000 VND |
|
|
600.000 VND |
|
|
0,08% |
|
|
30.000 VND |
|
|
1.000.000 VND |
| 4. |
Phí duy
trì tài khoản dưới mức tối thiểu: |
|
|
|
|
1.000 VND / ngày |
|
|
20.000 VND / tháng |
|
|
15.000 VND / tài khoản |
| I. |
Nộp
tiền vào sổ tiết kiệm không kỳ hạn: |
|
Miễn phí |
| |
1.
Tại các Chi nhánh
cùng Tỉnh / TP nơi mở sổ tiết kiệm |
|
Miễn phí |
| |
2.
Tại các Chi nhánh
khác Tỉnh / TP nơi mở sổ tiết kiệm |
|
|
|
- |
Giao dịch <=
30.000.000 VND / ngày |
|
Miễn phí |
|
- |
Giao dịch >
30.000.000 VND / ngày |
|
0,03% |
|
|
9.000 VND |
|
|
450.000 VND |
|
- |
Giao dịch <=
3.000 USD / ngày |
|
Miễn phí |
|
- |
Giao dịch > 3.000
USD / ngày |
|
0,15% |
|
|
1 USD |
| II. |
Rút
tiền từ sổ tiết kiệm |
|
|
| |
1. Rút tiết kiệm
không cùng kỳ hạn tại các chi nhánh cùng
Tỉnh / TP nơi mở sổ tiết kiệm |
|
Miễn phí |
| |
2. Rút tiết kiệm
không cùng kỳ hạn tại các chi nhánh khác
Tỉnh / TP nơi mở sổ tiết kiệm |
|
|
|
- |
Giao dịch <=
30.000.000 VND / ngày |
|
Miễn phí |
|
- |
Giao dịch >
30.000.000 VND / ngày |
|
0,03% |
|
|
9.000 VND |
|
|
450.000 VND |
|
- |
Giao dịch <=
3.000 USD / ngày |
|
Miễn phí |
|
- |
Giao dịch > 3.000
USD / ngày |
|
0,15% |
|
|
1 USD |
| |
3. Rút tiết kiệm
có kỳ hạn |
|
|
|
- |
Rút tiền khi đáo
hạn và sau hạn |
|
Miễn phí |
|
- |
Rút tiền trước
hạn (của kỳ gửi đầu tiên) |
|
áp dụng như rút tiền không kỳ
hạn |
| III. |
Rút
tiền từ sổ tiết kiệm để chuyển tiền |
|
|
|
|
4.000 VND / món |
|
|
|
|
|
Tỉnh / TP nơi có
Ngân hàng Nam Á trú đóng |
|
0,05% |
|
|
13.000 VND |
|
|
450.000 VND |
|
|
Tỉnh / TP nơi
không có Ngân hàng Nam Á trú đóng |
|
0,06% |
|
|
22.000 VND |
|
|
540.000 VND |
|
|
Rút tiền mặt
trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày
nộp tiền mặt vào sổ tiết kiệm thì thu
phí kiểm đếm. |
|
0,03% |
|
|
9.000 VND |
|
|
900.000 VND |
|
|
Miễn phí |
| * |
Số dư tối thiểu
đối với cá nhân: |
|
50 USD |
| 2. |
Gởi tiền vào tài khoản: |
|
|
|
|
|
| * |
Từ ngân
hàng trong nước |
|
Miễn phí |
| * |
Từ ngân
hàng nước ngoài: |
|
|
|
- |
Qua ngân hàng
trung gian ở Việt Nam: |
|
Miễn phí |
|
- |
Người thụ hưởng
là cá nhân: |
|
0,05% |
|
|
2 USD |
|
|
100 USD |
| * |
Phí tra
soát chuyển tiền với ngân hàng nước
ngoài: |
|
10 USD |
| 3. |
Rút tiền
từ tài khoản: |
|
|
|
|
|
|
|
Miễn phí |
|
|
0,15% |
|
|
2 USD |
|
|
|
| * |
Trong lãnh thổ
Việt Nam |
|
|
|
- |
Trong hệ thống
ngân hàng: |
|
|
|
+ |
Khách hàng chuyển
tiền nội bộ: |
|
Miễn phí |
|
+ |
Chuyển tiền thanh
toán: |
|
1 USD |
|
- |
Ngoài hệ thống
ngân hàng: |
|
|
|
|
1 USD + chi phí phải trả
Ngân Hàng ngoài hệ thống |
|
|
0,05% |
|
|
2 USD |
|
|
50 USD |
|
|
0,15% |
|
|
5 USD |
|
|
150 USD |
| 4. |
Phí duy
trì tài khoản dưới mức tối thiểu: |
|
0.1 USD / ngày |
|
|
2 USD / tài khoản |
| 1. |
Nộp
tiền mặt chuyển đi: |
|
Miễn phí |
| |
1.1 Người
thụ hưởng cùng tỉnh / TP: |
|
0,02% + 4.000
VND |
|
|
14.000 VND |
|
|
600.000 VND |
| |
1.2 Người
thụ hưởng khác tỉnh / TP: |
|
0,08% |
|
|
30.000 VND |
|
|
1.000.000 VND |
| |
1.3 Chuyển
tiền đi trong hệ thống: |
|
|
|
* |
Thanh toán cùng
tỉnh / thành phố: |
|
0,02% + 4.000
VND |
|
|
14.000 VND |
|
|
600.000 VND |
|
* |
Thanh toán khác
tỉnh / thành phố: |
|
0,05% |
|
|
20.000 VND |
|
|
1.000.000 VND |
| 2. |
Người
thụ hưởng không có tài khoản nhận tiền
từ ngân hàng khác NAM A BANK chuyển đến: |
|
0,02% |
|
|
10.000 VND |
|
|
500.000 VND |
| 3. |
Người
có tài khoản NAM A BANK chuyển tiền cho
người không có tài khoản (nhận bằng CMND): |
|
|
|
|
|
| * |
Thanh toán cùng
tỉnh / TP: |
|
4.000 VND |
|
|
14.000 VND |
|
|
600.000 VND |
| * |
Thanh toán khác
tỉnh / TP: |
|
0,03% |
|
|
20.000 VND |
|
|
600.000 VND |
|
|
mục 3.1: Chuyển khoản
trong vòng 3 ngày kể từ ngày nộp tiền mặt
vào tài khoản, cộng 0.02% phí kiểm đếm |
|
|
Áp dụng theo phần tài
khoản tiền gửi thanh toán đối với khách hàng
cá nhân, mục 3.2 và 3.3b |
|
|
0,2 USD / tờ |
|
|
1 USD |
|
|
|
|
* |
Loại có mệnh giá
nhỏ hơn |
|
Miễn phí |
|
* |
Loại có mệnh giá
lớn hơn |
|
|
|
|
|
|
|
2% |
|
|
2 USD |
|
|
3% |
|
|
2 USD |
|
|
2% |
|
|
2 USD |
| 3. |
Thanh
toán thẻ tín dụng: |
|
3% |
|
|
2 USD |
|
|
|
|
* |
Loại từ 20.000
VND trở lên |
|
0,05% |
|
|
100.000 VND |
|
* |
Loại từ 10.000
VND trở xuống |
|
0,30% |
|
|
100.000 VND |
| 2. |
Chuyển
tiền nhanh trong hệ thống: |
|
0,05% |
|
|
20.000 VND |
|
|
1.000.000 VND |
|
* |
Tu chỉnh lệnh
chuyển tiền |
|
20.000 VND |
| 3. |
Cất giữ
hộ tiền, kim loại quý (không chịu trách
nhiệm kiểm định chất lượng) |
|
0,05% / 30 ngày |
| 4. |
Cất giữ
hộ
chứng từ có giá |
|
60.000 VND / bộ / 30 ngày |
| 5. |
Xác
nhận số dư trên văn bản do khách hàng
lập |
|
50.000 VND |
| 6. |
Xác
nhận phong tỏa tài khoản / xác nhận theo
yêu cầu kiểm toán |
|
50.000 VND |
| 7. |
Xác
nhận số dư tiết kiệm bổ túc hồ sơ du học |
|
50.000 VND |
| 8. |
Phí xác
nhận giấy phép mang ngoại tệ ra nước
ngoài |
|
10 USD / 1 giấy phép |
| 9. |
Thu chi
tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu |
|
thỏa thuận |
| 10. |
Vận
chuyển tiền theo yêu cầu của khách hàng
trong địa bàn TP.HCM (Ngân Hàng không có
trách nhiệm bảo vệ) |
|
|
|
- |
Cách cơ sở
ngân hàng dưới 10km |
|
120.000 VND / lần |
|
- |
Cách cơ sở
ngân hàng trên 10km |
|
200.000 VND / lần |
|
|
0,05% / 30 ngày |
|
* |
Thực hiện cho tài
khoản quá khứ từ 1 năm trở lên |
|
50.000 VND / 1 lần / năm quá
khứ |
|
* |
Thực hiện cho tài
khoản hiện tại (thời gian trong năm) |
|
|
|
- |
1 lần / 1
tháng / 1 năm |
|
Miễn phí |
|
|
10.000 VND / 1 lần |
|
|
0,05% / 30 ngày |
|
* |
Đối với chứng từ
quá 1 năm |
|
5.000 VND / 1 chứng từ |
|
* |
Đối với chứng từ
trong năm |
|
Miễn phí 1 lần trong năm cho
tối đa 3 chứng từ |
| 13. |
Phí
khóa sổ Tiết kiệm |
|
20.000 VND |
| 14. |
Thu hồi
và đổi tiền không đủ chuẩn lưu thông |
|
|
|
* |
Tiền biến dạng,
hư hỏng do quá trình lưu thông |
|
Miễn phí |
|
* |
Tiền biến dạng,
hư hỏng do quá trình bảo quản |
|
|
|
- |
Số tiền
đổi có giá trị dưới 500.000 VND: |
|
4% / tổng số tiền đổi |
|
|
2.000 VND / món |
|
- |
Số tiền
đổi có giá trị từ 500.000 VND trở lên: |
|
3% / tổng số tiền đổi |
| 15. |
Phí
dịch vụ đổi bao vàng rách |
|
2.000 VND / bao |
|
|
50.000 VND |
| 1. |
Chuyển
tiền đi nước ngoài: |
|
0,2 USD / tờ |
|
|
5 USD | |