Tổng số lượt truy cập:
|
|
|
Lãi suất tiền gửi
| 1) Lãi suất tiền gửi tiết kiệm đối với cá nhân: |
|
|
|
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi hàng tháng |
Lãnh lãi cuối kỳ |
|
(%/năm) |
(%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
- |
6,00 |
| Định
kỳ |
|
|
|
01 tuần |
- |
16,80 |
|
02 tuần |
- |
17,10 |
|
03 tuần |
- |
17,22 |
|
01 tháng |
- |
18,24 |
|
02 tháng |
18,22 |
18,36 |
| 03 tháng |
18,20 |
18,48 |
| 04 tháng |
18,07 |
18,48 |
| 05 tháng |
18,00 |
18,48 |
| 06 tháng |
18,00 |
18,48 |
| 07 tháng |
17,68 |
18,48 |
| 08 tháng |
17,55 |
18,48 |
| 09 tháng |
17,43 |
18,48 |
| 10 tháng |
17,31 |
18,48 |
| 11 tháng |
17,19 |
18,48 |
| 12 tháng |
17,08 |
18,48 |
| 13 tháng |
15,51 |
17,00 |
| 18 tháng |
14,43 |
16,00 |
| 24 tháng |
13,96 |
16,00 |
| 36 tháng |
12,45 |
15,00 |
| Điều kiện:
|
| |
- |
Khách hàng gửi theo tuần: không được rút vốn trước hạn.
|
| |
- |
Khách hàng gửi kỳ hạn từ 01 tháng trở lên: Khách hàng được rút vốn trước hạn nhưng phải thông báo trước 01 ngày và thu phí theo quy định nếu khách hàng không thông báo trước. Giải quyết rút vốn trước hạn đối với khách hàng như sau:
+ Thời hạn gửi từ 01-05 ngày: không được hưởng lãi suất.
+ Thời hạn gửi từ trên 05 ngày đến 50% thời gian gửi: áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút vốn trước hạn.
+ Thời hạn gửi trên 50% thời gian gửi: áp dụng lãi suất bằng 70% lãi suất theo kỳ hạn của sổ tiết kiệm.
|
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất thông thường cho sổ tiền gửi tiết
kiệm VND bắt đầu từ ngày 18/08/2008. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm VND trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
1,60 |
| Định
kỳ |
|
| 01 tháng |
4,92 |
|
02 tháng |
5,10 |
| 03 tháng |
5,52 |
| 04 tháng |
5,52 |
| 05 tháng |
5,52 |
| 06 tháng |
5,52 |
| 07 tháng |
5,52 |
| 08 tháng |
5,52 |
| 09 tháng |
5,52 |
| 10 tháng |
5,52 |
| 11 tháng |
5,52 |
| 12 tháng |
5,52 |
| 13 tháng |
4,80 |
| 18 tháng |
4,80 |
| 24 tháng |
4,80 |
| 36 tháng |
4,80 |
| Điều kiện:
|
| |
- |
Khách hàng gửi kỳ hạn từ 01 tháng trở lên: Khách hàng được rút vốn trước hạn nhưng phải thông báo trước 01 ngày và thu phí theo quy định nếu khách hàng không thông báo trước. Giải quyết rút vốn trước hạn đối với khách hàng như sau:
+ Thời hạn gửi từ 01-05 ngày: không được hưởng lãi suất.
+ Thời hạn gửi từ trên 05 ngày đến 50% thời gian gửi: áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút vốn trước hạn.
+ Thời hạn gửi trên 50% thời gian gửi: áp dụng lãi suất bằng 70% lãi suất theo kỳ hạn của sổ tiết kiệm.
|
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất thông thường cho sổ tiền gửi tiết
kiệm USD bắt đầu từ 15h ngày 26/08/2008. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm USD trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
- |
| Định
kỳ |
|
| 01 tháng |
4,000 |
|
02 tháng |
4,500 |
| 03 tháng |
5,500 |
|
04 tháng |
5,700 |
|
05 tháng |
5,900 |
| 06 tháng |
6,200 |
| 07 tháng |
6,200 |
|
08 tháng |
6,200 |
| 09 tháng |
6,200 |
| 12 tháng |
6,500 |
| 18 tháng |
6,000 |
| 24 tháng |
6,000 |
| 36 tháng |
6,000 |
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất huy động cho sổ tiền gửi tiết
kiệm VÀNG bắt đầu từ 13h ngày 12/06/2008. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm VÀNG trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
| |
- |
Cho phép khách hàng gửi
tiết kiệm VÀNG được rút trước hạn (kể cả khách
hàng cũ) nhưng phải thỏa điều kiện sau:
| + |
Thời gian gửi < 30 (ba mươi) ngày:
Áp dụng biểu phí cất giữ hộ tiền, kim
loại quý (phí được quy đổi ra VND tính theo tỷ giá mua tại thời điểm khách hàng rút trước hạn.
Á. |
| + |
Trên >= 30 (ba mươi) ngày: Khách
hàng không được hưởng lãi. |
|
|
|
| 2) Lãi suất tiền gửi VND, Vàng và USD đối với các tổ chức kinh tế: |
| |
|
Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn của Tổ chức kinh tế được áp dụng cùng khung lãi suất và cùng thời gian áp dụng đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của cá nhân quy định như trên và không giải quyết rút trước kỳ hạn. |
|
|